bàn ra

bàn ra

Mọi người đã thống nhất phương án này, anh đừng bàn ra làm gì nữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thảo luận, đưa ra ý kiến nhằm phản đối hoặc ngăn cản một quyết định, kế hoạch đã : Hành động phân tích, bình luận theo hướng tiêu cực để làm cho người khác thay đổi ý định hoặc từ bỏ một dự định, quyết định nào đó.
    • Nêu lý do, lập luận để bác bỏ: Trình bày các quan điểm, lẽ chống lại một đề xuất đã được đưa ra trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người đã thống nhất phương án này, anh đừng bàn ra làm nữa.
    • ấy luôn bàn ra mỗi khi chúng tôi đề xuất một ý tưởng mới.
    • Công việc đã được phê duyệt, việc của anh thực hiện, không phải ngồi bàn ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bàn ra tán vào": Thảo luận, bàn bạc lung tung, đưa ra nhiều ý kiến trái chiều (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự không dứt khoát).

    • Dự án cứ mãi dậm chân tại chỗ mọi người chỉ lo bàn ra tán vào không chịu hành động.
  • "bàn đi bàn lại": Thảo luận đi thảo luận lại nhiều lần (có thể bao hàm cả ý "bàn ra" khi cuộc thảo luận xoay quanh những điểm phản đối).

    • Chúng tôi bàn đi bàn lại mãi về nhược điểm của kế hoạch vẫn chưa đi đến thống nhất.
Biến thể từ liên quan
  • Bàn bạc (động từ): Thảo luận, trao đổi ý kiến một cách chung chung (trung tính).
  • Phản bác (động từ): Bác bỏ, phản đối lại ý kiến của người khác (mạnh hơn trực tiếp hơn "bàn ra").
  • Can ngăn (động từ): Khuyên ngăn, ngăn cản ai đó làm việc (thường xuất phát từ lo lắng, quan tâm).
Từ đồng nghĩa
  • Phản đối: Thể hiện sự không đồng tình.
  • Ngăn cản: Tìm cách làm cho việc đó không xảy ra.
  • Góp ý phê phán: Đưa ra ý kiến nhận xét theo hướng chỉ trích, chê bai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thuận mua vừa bán, đừng bàn ra nói vào": Khuyên khi hai bên đã thỏa thuận xong thì không nên đem ra bàn luận, phê phán thêm (thường dùng trong mua bán).
  • "Việc đã rồi, bàn ra cũng vô ích": Nhắc nhở khi sự việc đã kết thúc hoặc quyết định đã được đưa ra thì việc thảo luận phản đối cũng không tác dụng .

Từ chứa "bàn ra"

Proverbs and Idioms